他带头唱歌。
Tā dàitóu chànggē.
Anh ấy đi đầu hát.
He took the lead in singing.
“带头” là động từ, nghĩa là đi đầu, dẫn dắt. Thường đứng trước động từ chỉ hành động (ví dụ “带头唱歌”). Thường đi kèm với các hành động nhóm. Người học dễ nhầm “带头” với “带领”; “带头” nhấn mạnh hành động tự mình làm mẫu.
带头 viết sang phồn thể là 帶頭 dài tóu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.