Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 关头

关头

guān tóu
Âm Hán-Việt: quan đầu
HSK 3.0 cấp 8
thời điểm quan trọng
juncture

Ví dụ câu

在这个重要关头,我们不能放弃。

Zài zhège zhòngyào guāntóu, wǒmen bùnéng fàngqì.

Vào thời điểm quan trọng này, chúng ta không thể bỏ cuộc.

At this critical moment, we cannot give up.

Cách dùng từ này

“关头” (thời khắc then chốt) là danh từ, hầu như không đứng một mình mà có từ bổ nghĩa phía trước: “关键 关头”, “生死 关头”. Thường nằm trong khung “在…关头”: “在 这个 重要 关头”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

关头 viết sang phồn thể là 關頭 guān tóu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →