他不想出头。
Tā bù xiǎng chūtóu.
Anh ấy không muốn đứng ra.
He doesn't want to take the lead.
出头 viết sang phồn thể là 出頭 chū tóu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.