他参加了志愿者服务活动。
Tā cānjiā le zhìyuànzhě fúwù huódòng.
Anh ấy đã tham gia hoạt động phục vụ tình nguyện.
He participated in volunteer service activities.
Danh từ, hai nghĩa chính: (1) nguyện vọng, chí hướng; đặc biệt 填 志愿 là điền nguyện vọng thi đại học; (2) tình nguyện, làm không công: 志愿者 (tình nguyện viên), 志愿 服务. Cũng làm động từ nghĩa "tự nguyện". Khác 愿意: 愿意 là động từ năng nguyện "bằng lòng, muốn" đứng trước động từ khác.
志愿 viết sang phồn thể là 志願 zhì yuàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.