年轻人要有志气。
Niánqīngrén yào yǒu zhìqì.
Người trẻ phải có chí khí.
Young people should have ambition.
Danh từ, nghĩa là “chí khí, ý chí vươn lên”. Hay đi với “有” hoặc “没”: “有志气” (có chí), “没 志气” (không có chí). Gần nghĩa “意志” (ý chí), nhưng “志气” nhấn mạnh khát vọng, lòng tự trọng muốn làm nên việc.
志气 viết sang phồn thể là 志氣 zhì qì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.