Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 气

气

qì
Âm Hán-Việt: khí
HSK 3.0 cấp 4
khí, hơi; tức giận
air, gas; anger

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 气 viết sang phồn thể là 氣.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

“气” vừa là danh từ vừa là động từ. Danh từ nghĩa “khí, hơi”: “空气” (không khí), “天气” (thời tiết), “气温” (nhiệt độ không khí). Động từ nghĩa “tức, làm cho tức”: qìsǐ wǒ le (tức chết đi được), “别 气 你 妈妈” (đừng chọc mẹ giận). Tính khí, tâm trạng có ở “生气” (tức giận), “脾气” (tính khí); lịch sự có “客气”, “不客气”. Chú ý mặt chữ: “气” khác “汽” có bộ thủy, trong “汽车” (ô tô).

Đây là một bộ thủ

「气」 là bộ thủ số 84 trong 214 bộ Khang Hy, 4 nét, nghĩa gốc: khí, hơi.

Chữ mang bộ này: 气 qì (khí) · 氧 yǎng (oxy) · 汽 qì (hơi nước)

Ví dụ câu

他很生气。

Tā hěn shēngqì.

Anh ấy rất tức giận.

He is very angry.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「气」