妈妈很生气,因为他不听话。
Māma hěn shēngqì, yīnwèi tā bù tīnghuà.
Mẹ rất tức giận vì anh ấy không nghe lời.
Mom is very angry because he doesn't listen.
生气 là động từ (cũng dùng như tính từ): tức giận, giận dỗi. Không mang tân ngữ chỉ người phía sau; giận ai thì dùng 对 hoặc 跟: 妈妈 对 我 生气 了. Có thể tách ra chêm vào giữa: 生 他 的 气 (giận anh ấy), 生 什么 气. Nhận phó từ mức độ: 他 很 生气, 非常 生气. Câu khuyên hay gặp: 别 生气 了 (đừng giận nữa).
生气 viết sang phồn thể là 生氣 shēng qì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.