Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 生日

生日

shēng rì
Âm Hán-Việt: sinh nhật
HSK 3.0 cấp 2
sinh nhật
birthday

Ví dụ câu

今天是我的生日。

Jīntiān shì wǒ de shēngrì.

Hôm nay là sinh nhật của tôi.

Today is my birthday.

Cách dùng từ này

“生日” là danh từ, nghĩa là sinh nhật. Hay đứng sau đại từ sở hữu: 我的生日 (sinh nhật tôi). Đi với động từ 过 (tổ chức, đón): 过 + 生日. Lời chúc quen thuộc là 生日快乐 (chúc mừng sinh nhật).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →