今天是我的生日。
Jīntiān shì wǒ de shēngrì.
Hôm nay là sinh nhật của tôi.
Today is my birthday.
“生日” là danh từ, nghĩa là sinh nhật. Hay đứng sau đại từ sở hữu: 我的生日 (sinh nhật tôi). Đi với động từ 过 (tổ chức, đón): 过 + 生日. Lời chúc quen thuộc là 生日快乐 (chúc mừng sinh nhật).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.