Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 节日

节日

jié rì
Âm Hán-Việt: tiết nhật
HSK 3.0 cấp 3
ngày lễ, ngày hội
holiday

Ví dụ câu

中秋节是中国重要的节日。

Zhōngqiū Jié shì Zhōngguó zhòngyào de jiérì.

Tết Trung Thu là ngày lễ quan trọng của Trung Quốc.

Mid-Autumn Festival is an important Chinese holiday.

Cách dùng từ này

节日 là danh từ: ngày lễ, ngày hội, ngày tết nói chung. Tên các ngày lễ cụ thể thường kết thúc bằng 节, như 春节, 中秋节, 国庆节. Hay gặp: 节日 快乐 (lời chúc mừng ngày lễ), 传统 节日. Đón lễ, ăn lễ dùng động từ 过: nói gọn là 过节.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

节日 viết sang phồn thể là 節日 jié rì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →