Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 节目

节目

jié mù
Âm Hán-Việt: tiết mục
HSK 3.0 cấp 3
chương trình
program

Ví dụ câu

这个节目很好看。

Zhège jiémù hěn hǎokàn.

Chương trình này rất hay.

This program is very good.

Cách dùng từ này

节目 là danh từ: tiết mục, chương trình (trên truyền hình, đài phát thanh hoặc trên sân khấu). Đếm bằng 个: 一 个 节目. Hay gặp: 电视 节目, 看 节目, 表演 节目 (biểu diễn tiết mục), 节目 很 精彩. Đừng nhầm với 节日 (ngày lễ) vì hai từ chỉ khác chữ thứ hai.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

节目 viết sang phồn thể là 節目 jié mù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →