这个节目很好看。
Zhège jiémù hěn hǎokàn.
Chương trình này rất hay.
This program is very good.
节目 là danh từ: tiết mục, chương trình (trên truyền hình, đài phát thanh hoặc trên sân khấu). Đếm bằng 个: 一 个 节目. Hay gặp: 电视 节目, 看 节目, 表演 节目 (biểu diễn tiết mục), 节目 很 精彩. Đừng nhầm với 节日 (ngày lễ) vì hai từ chỉ khác chữ thứ hai.
节目 viết sang phồn thể là 節目 jié mù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.