我们要节约用水。
Wǒmen yào jiéyuē yòng shuǐ.
Chúng ta phải tiết kiệm nước.
We must save water.
"节约" (tiết kiệm) là động từ, tân ngữ là tài nguyên, tiền bạc, thời gian: "节约 用水", "节约 时间", "节约 能源". Hay đi với "要", "应该" thành lời kêu gọi: "我们 要 节约 用水". Tiết kiệm tiền tiêu hằng ngày thì khẩu ngữ hay nói "省钱".
节约 viết sang phồn thể là 節約 jié yuē.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.