Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 举

举

jǔ
Âm Hán-Việt: cử
HSK 3.0 cấp 4
giơ, nâng
to lift, to raise, to cite as example

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 举 viết sang phồn thể là 舉.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Động từ giơ lên, nâng lên: 举手 (giơ tay). Từ ghép: 举行 (tổ chức, cử hành), 举办 (tổ chức), 举例 (nêu ví dụ). 举行 hay dùng cho hội nghị, nghi lễ; 举办 dùng cho sự kiện, triển lãm.

Ví dụ câu

他举起手。

Tā jǔ qǐ shǒu.

Anh ấy giơ tay lên.

He raises his hand.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「举」