Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Chữ giản thể 举 viết sang phồn thể là 舉.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Động từ giơ lên, nâng lên: 举手 (giơ tay). Từ ghép: 举行 (tổ chức, cử hành), 举办 (tổ chức), 举例 (nêu ví dụ). 举行 hay dùng cho hội nghị, nghi lễ; 举办 dùng cho sự kiện, triển lãm.
他举起手。
Tā jǔ qǐ shǒu.
Anh ấy giơ tay lên.
He raises his hand.