Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 举办

举办

jǔ bàn
Âm Hán-Việt: cử biện
HSK 3.0 cấp 4
tổ chức
to conduct

Ví dụ câu

学校举办了一场运动会。

Xuéxiào jǔbàn le yì chǎng yùndònghuì.

Trường học đã tổ chức một buổi hội thao.

The school held a sports meet.

Cách dùng từ này

“举办” (tổ chức) là động từ, chủ ngữ là người hoặc đơn vị đứng ra lo: “学校 举办 了 一 场 运动会”, “举办 比赛”, “举办 晚会”. Khác “举行”: “举行” chú ý vào việc sự kiện diễn ra, có thể để sự kiện làm chủ ngữ (“会议 在 北京 举行”); “举办” nhấn vào bên đứng ra tổ chức.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

举办 viết sang phồn thể là 舉辦 jǔ bàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →