Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 克

克

kè
Âm Hán-Việt: khắc
HSK 3.0 cấp 4
gam (đơn vị khối lượng)
gram

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

“克” là đơn vị khối lượng “gam”, đứng sau số: một trăm gam là “一百” + “克”. “千克” là kilôgam (khẩu ngữ hay nói “公斤”). Trong “克服” (khắc phục), “克” mang nghĩa “vượt qua, thắng”, thường đi với “困难”. “克” còn dùng để phiên âm tên nước ngoài: “巧克力” (sô-cô-la), “麦克风” (micrô).

Ví dụ câu

这个苹果重100克。

Zhège píngguǒ zhòng yībǎi kè.

Quả táo này nặng 100 gam.

This apple weighs 100 grams.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「克」