Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 休克

休克

xiū kè
Âm Hán-Việt: hưu khắc
HSK 3.0 cấp 8
sốc/choáng váng
shock (loanword)

Ví dụ câu

他因失血过多而休克。

Tā yīn shīxuè guòduō ér xiūkè.

Anh ấy bị sốc vì mất máu quá nhiều.

He went into shock due to excessive blood loss.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →