他不成功不罢休。
Tā bù chénggōng bú bàxiū.
Anh ấy không thành công không bỏ cuộc.
He won't give up until he succeeds.
"罢休" là động từ, nghĩa là từ bỏ, không tiếp tục. Thường đứng sau trạng từ phủ định như "不...罢休" (không... bỏ cuộc). Cấu trúc thường là "不...不罢休" để nhấn mạnh sự kiên trì.
罢休 viết sang phồn thể là 罷休 bà xiū.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.