他每月领退休金。
Tā měi yuè lǐng tuìxiūjīn.
Anh ấy nhận lương hưu hàng tháng.
He receives a pension every month.
"退休金" (lương hưu) là danh từ, chỉ tiền người đã nghỉ hưu nhận hằng tháng. Hay đi với các động từ "领", "拿", "发": "每 个 月 领 退休金". Nói về việc nghỉ hưu thì dùng "退休".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.