Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 出道

出道

chū dào
Âm Hán-Việt: xuất đạo
HSK 3.0 cấp 9
ra nghề/bắt đầu sự nghiệp
to start one's career

Ví dụ câu

她十八岁出道,成为一名歌手。

Tā shí bā suì chū dào, chéng wéi yì míng gē shǒu.

Cô ấy ra nghề năm mười tám tuổi, trở thành ca sĩ.

She made her debut at eighteen and became a singer.

Cách dùng từ này

"出道" (ra mắt, bắt đầu sự nghiệp) là động từ không mang tân ngữ, hay dùng cho ca sĩ, diễn viên, nghệ sĩ. Thời điểm đứng trước: "十八岁 出道". Cũng làm định ngữ: "出道 作品". Từ này rất hay gặp trong tin giải trí.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →