他唱歌出丑了。
Tā chànggē chūchǒu le.
Anh ấy hát bị mất mặt.
He made a fool of himself when singing.
出丑 viết sang phồn thể là 出醜 chū chǒu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.