Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 出丑

出丑

chū chǒu
Âm Hán-Việt: xuất sửu
HSK 3.0 cấp 9
bị xấu mặt
shameful

Ví dụ câu

他唱歌出丑了。

Tā chànggē chūchǒu le.

Anh ấy hát bị mất mặt.

He made a fool of himself when singing.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

出丑 viết sang phồn thể là 出醜 chū chǒu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →