这批手机刚出厂。
Zhè pī shǒujī gāng chū chǎng.
Lô điện thoại này vừa xuất xưởng.
This batch of phones has just left the factory.
"出厂" (xuất xưởng) là động từ không mang tân ngữ, chủ ngữ là sản phẩm: "这批 手机 刚 出厂". Hay làm định ngữ trong các cụm như "出厂 日期" (ngày xuất xưởng) và chūchǎngjià (giá xuất xưởng).
出厂 viết sang phồn thể là 出廠 chū chǎng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.