Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 诚心诚意

诚心诚意

chéng xīn chéng yì
Âm Hán-Việt: thành tâm thành ý
HSK 3.0 cấp 9
thành tâm thành ý
earnestly and sincerely (idiom)

Ví dụ câu

他诚心诚意地想帮助我。

Tā chéng xīn chéng yì de xiǎng bāngzhù wǒ.

Anh ấy thành tâm thành ý muốn giúp tôi.

He sincerely wants to help me.

Cách dùng từ này

“诚心诚意” (thành tâm thành ý) là thành ngữ dùng như tính từ, chỉ thái độ hoàn toàn thật lòng. Hay làm trạng ngữ có “地” trước động từ: “诚心诚意 地 帮助 我”, “诚心诚意 地 道歉”. Mạnh hơn “真诚” (chân thành), giọng nhấn mạnh.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

诚心诚意 viết sang phồn thể là 誠心誠意 chéng xīn chéng yì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →