Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 痴心

痴心

chī xīn
Âm Hán-Việt: si tâm
HSK 3.0 cấp 9
mê đắm/si tình
infatuation

Ví dụ câu

他对她一片痴心。

Tā duì tā yí piàn chī xīn.

Anh ấy dành cho cô ấy một tình yêu si mê.

He is deeply infatuated with her.

Cách dùng từ này

“痴心” (lòng si mê, tình si) thường là danh từ, hay đi với “一片”: “对 她 一片 痴心” (một lòng si mê cô ấy). Cũng làm định ngữ chỉ người si tình. Sắc thái văn chương, dùng cho tình cảm hoặc niềm đam mê đến mức mù quáng.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →