Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 会意

会意

huì yì
Âm Hán-Việt: hội ý
HSK 3.0 cấp 9
hội ý (phương pháp tạo chữ)
combined ideogram (one of the Six Methods 六书 of forming Chinese characters)

Ví dụ câu

这个字是会意字。

Zhège zì shì huìyì zì.

Chữ này là chữ hội ý.

This character is an associative compound.

Cách dùng từ này

"会意" (hội ý) là danh từ, dùng để chỉ phương pháp tạo chữ dựa trên ý nghĩa kết hợp. Thường đứng sau động từ "是" (là) hoặc "属于" (thuộc) trong câu mô tả tính chất của một chữ. Thường đi kèm với "字" (chữ) như "会意字". Người học có thể nhầm với "会议" (hội nghị) nhưng nghĩa khác hoàn toàn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

会意 viết sang phồn thể là 會意 huì yì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →