Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 庙会

庙会

miào huì
Âm Hán-Việt: miếu hội
HSK 3.0 cấp 9
hội chùa/hội làng
temple fair

Ví dụ câu

春节的时候,我们去逛庙会。

Chūnjié de shíhou, wǒmen qù guàng miàohuì.

Vào dịp Tết Nguyên đán, chúng tôi đi chơi hội chùa.

During the Spring Festival, we go to the temple fair.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

庙会 viết sang phồn thể là 廟會 miào huì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →