我去看了展览会。
Wǒ qù kàn le zhǎnlǎnhuì.
Tôi đã đi xem hội triển lãm.
I went to the exhibition.
"展览会" là danh từ, chỉ cuộc triển lãm, hội chợ trưng bày. Động từ hay đi kèm: "举办" (tổ chức), "参观" (tham quan), "看": "举办 展览会", "去 看 展览会". Có thể gắn tên lĩnh vực phía trước: "汽车 展览会". Nói gọn thường là "展览".
展览会 viết sang phồn thể là 展覽會 zhǎn lǎn huì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.