公司举办了一个招待会。
Gōngsī jǔbàn le yí ge zhāodàihuì.
Công ty tổ chức một buổi chiêu đãi.
The company held a reception.
"招待会" là danh từ, chỉ buổi chiêu đãi, tiệc tiếp đón. Thường đứng sau động từ "举办" (tổ chức) hoặc "参加" (tham dự). Có thể đi kèm với lượng từ "场" (một buổi).
招待会 viết sang phồn thể là 招待會 zhāo dài huì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.