公司招标建新楼。
Gōngsī zhāobiāo jiàn xīn lóu.
Công ty mời thầu xây tòa nhà mới.
The company is inviting bids to build a new building.
"招标" (mời thầu) là động từ, chủ thể là bên cần làm công trình hay mua sắm: "公司招标 建新楼". Bên muốn nhận việc thì "投标" (dự thầu, bỏ thầu).
招标 viết sang phồn thể là 招標 zhāo biāo.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.