Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 达标

达标

dá biāo
Âm Hán-Việt: đạt tiêu
HSK 3.0 cấp 9
đạt tiêu chuẩn
to reach a set standard

Ví dụ câu

他的成绩达标了。

Tā de chéngjì dábiāo le.

Thành tích của anh ấy đạt tiêu chuẩn.

His results met the standard.

Cách dùng từ này

"达标" (đạt chuẩn) là động từ ly hợp, nghĩa như "达到 标准", nên không mang tân ngữ phía sau: "质量 达标", "考核 不 达标". Muốn nói đạt mức nào cụ thể thì dùng "达到": "达到 要求". Hay gặp trong kiểm tra chất lượng, thể lực, môi trường.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

达标 viết sang phồn thể là 達標 dá biāo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →