他的成绩达标了。
Tā de chéngjì dábiāo le.
Thành tích của anh ấy đạt tiêu chuẩn.
His results met the standard.
"达标" (đạt chuẩn) là động từ ly hợp, nghĩa như "达到 标准", nên không mang tân ngữ phía sau: "质量 达标", "考核 不 达标". Muốn nói đạt mức nào cụ thể thì dùng "达到": "达到 要求". Hay gặp trong kiểm tra chất lượng, thể lực, môi trường.
达标 viết sang phồn thể là 達標 dá biāo.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.