这辆车的排放超标了。
Zhè liàng chē de páifàng chāobiāo le.
Xe này đã vượt tiêu chuẩn khí thải.
This car's emissions exceed the standard.
“超标” (vượt tiêu chuẩn) là động từ không mang tân ngữ, chủ ngữ là chỉ số, lượng được đo: “排放 超标”, “体重 超标”, “噪音 超标”. Thường nói về điều xấu như ô nhiễm, quá cân. Nghĩa bằng “超过 标准”. Khác “超过” (vượt qua) mang tân ngữ được.
超标 viết sang phồn thể là 超標 chāo biāo.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.