Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 超车

超车

chāo chē
Âm Hán-Việt: siêu xa
HSK 3.0 cấp 9
vượt xe
to overtake (another car)

Ví dụ câu

他开车时超车了。

Tā kāichē shí chāochē le.

Anh ấy đã vượt xe khi lái xe.

He overtook a car while driving.

Cách dùng từ này

"超车" (vượt xe) là động từ ly hợp gồm "超" + "车", nên không mang thêm tân ngữ phía sau: "他 在 高速 上 超车", "这里 不能 超车". Muốn nói vượt qua một chiếc xe cụ thể thì dùng "超过": "超过 前面 的 车". Đừng lẫn với "超速" (chạy quá tốc độ cho phép).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

超车 viết sang phồn thể là 超車 chāo chē.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →