Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 航运

航运

háng yùn
Âm Hán-Việt: hàng vận
HSK 3.0 cấp 9
vận tải đường thủy
shipping

Ví dụ câu

这条河航运很发达。

Zhè tiáo hé hángyùn hěn fādá.

Vận tải đường sông trên con sông này rất phát triển.

River shipping on this river is very developed.

Cách dùng từ này

“航运” (vận tải đường thủy) là danh từ, chỉ việc chở hàng, chở khách bằng tàu thuyền trên sông, biển. Hay đi với “发达”, “发展”, “公司”: “这条河 航运 很 发达”, “航运 公司”. Không nhầm với “航空” (hàng không): “航空” là đường không, “航运” là đường thủy.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

航运 viết sang phồn thể là 航運 háng yùn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →