机舱里很安静。
Jīcāng lǐ hěn ānjìng.
Trong khoang máy bay rất yên tĩnh.
The cabin is very quiet.
机舱 viết sang phồn thể là 機艙 jī cāng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.