Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 机舱

机舱

jī cāng
Âm Hán-Việt: cơ thương
HSK 3.0 cấp 9
khoang máy bay
cabin of a plane

Ví dụ câu

机舱里很安静。

Jīcāng lǐ hěn ānjìng.

Trong khoang máy bay rất yên tĩnh.

The cabin is very quiet.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

机舱 viết sang phồn thể là 機艙 jī cāng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →