Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 伺机

伺机

sì jī
Âm Hán-Việt: tứ cơ
HSK 3.0 cấp 9
chờ thời cơ
to wait for an opportunity

Ví dụ câu

小偷在伺机偷东西。

Xiǎotōu zài sì jī tōu dōngxi.

Kẻ trộm đang chờ thời cơ lấy trộm đồ.

The thief is waiting for an opportunity to steal.

Cách dùng từ này

"伺机" (sì jī, chờ thời cơ) là động từ văn viết, đứng ngay trước một động từ khác để nói rình dịp mà làm việc đó: "伺机 逃跑" (chờ dịp bỏ trốn), "伺机 报复" (chờ dịp trả thù). Sắc thái thường tiêu cực, hay gặp trong tin tức. Chữ "伺" ở đây đọc sì, khác với cì trong "伺候".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

伺机 viết sang phồn thể là 伺機 sì jī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →