Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 可乘之机

可乘之机

kě chéng zhī jī
Âm Hán-Việt: khả thặng chi cơ
HSK 3.0 cấp 9
cơ hội để lợi dụng
an opportunity that someone (usually a villain or adversary) can exploit

Ví dụ câu

不要给坏人可乘之机。

Búyào gěi huàirén kěchéngzhījī.

Đừng cho kẻ xấu cơ hội để lợi dụng.

Don't give bad people an opportunity to exploit.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

可乘之机 viết sang phồn thể là 可乘之機 kě chéng zhī jī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →