Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Trợ từ văn viết, có vai trò gần với 的 trong nhiều cụm cố định: 之一 (một trong những), 之间 (giữa), 之前 (trước khi), 之后 (sau khi), 之外 (ngoài ra), 总之 (tóm lại). Văn nói thường dùng 的, 以前, 以后 thay cho 之, 之前, 之后.
他是我的朋友之一。
Tā shì wǒ de péng you zhī yī.
Anh ấy là một trong những người bạn của tôi.
He is one of my friends.