他是我的好朋友之一。
Tā shì wǒ de hǎo péngyou zhīyī.
Anh ấy là một trong những người bạn tốt của tôi.
He is one of my good friends.
“之一” (một trong số) đứng cuối cụm danh từ chỉ cả nhóm: “他 是 我 的 好 朋友 之一”. Mẫu hay gặp: “最 + tính từ + 的 + danh từ + 之一”: “最 大 的 城市 之一” (một trong những thành phố lớn nhất). Trong phân số, “三 分 之一” nghĩa là một phần ba.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.