Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 之间

之间

zhī jiān
Âm Hán-Việt: chi gian
HSK 3.0 cấp 4
giữa (hai bên), trong khoảng
among, between

Ví dụ câu

两棵树之间有一条路。

Liǎng kē shù zhījiān yǒu yì tiáo lù.

Giữa hai cái cây có một con đường.

There is a path between the two trees.

Cách dùng từ này

“之间” (giữa) là danh từ phương vị, đứng sau cụm chỉ hai hay nhiều đối tượng: “两 棵 树 之间” (giữa hai cái cây), “A 和 B 之间”, “朋友 之间”. Cũng dùng cho thời gian, số lượng: “三 点 到 五 点 之间”. Phía trước phải có ít nhất hai đối tượng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

之间 viết sang phồn thể là 之間 zhī jiān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →