请给我看你的时间表。
Qǐng gěi wǒ kàn nǐ de shí jiān biǎo.
Hãy cho tôi xem lịch trình của bạn.
Please show me your schedule.
"时间表" (thời gian biểu, lịch trình) là danh từ chỉ bảng ghi giờ giấc: "火车 时间表" (bảng giờ tàu), "学习 时间表". Hay đi với "做", "看", "按照". Khác "时间" (thời gian nói chung): "时间表" là tờ bảng có ghi giờ cụ thể.
时间表 viết sang phồn thể là 時間表 shí jiān biǎo.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.