他点头表示同意。
Tā diǎntóu biǎoshì tóngyì.
Anh ấy gật đầu biểu thị đồng ý.
He nodded to indicate agreement.
"表示" (biểu thị, bày tỏ) là động từ, tân ngữ là thái độ, tình cảm: "表示 感谢" (bày tỏ lòng cảm ơn), "表示 同意". Cũng dùng để nói một dấu hiệu có nghĩa là gì: "点头 表示 同意" (gật đầu tức là đồng ý). Gần nghĩa "表达", nhưng "表达" nhấn vào nói ra, trình bày suy nghĩ cho rõ: "表达 自己的 想法".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.