Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 表明

表明

biǎo míng
Âm Hán-Việt: biểu minh
HSK 3.0 cấp 5
cho thấy, chứng tỏ
to make clear

Ví dụ câu

这封信表明了他的感谢。

Zhè fēng xìn biǎomíng le tā de gǎnxiè.

Bức thư này cho thấy sự cảm ơn của anh ấy.

This letter shows his gratitude.

Cách dùng từ này

Động từ, nghĩa là cho thấy, làm rõ. Hay gặp hai kiểu: chủ ngữ là số liệu, sự việc: “调查 表明 …” (điều tra cho thấy…), “研究 表明 …”; hoặc người bày tỏ rõ lập trường: “表明 态度” (tỏ rõ thái độ). Khác “表示” thiên về bày tỏ bằng lời, còn “表明” nhấn mạnh làm sáng tỏ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →