Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 代表

代表

dài biǎo
Âm Hán-Việt: đại biểu
HSK 3.0 cấp 5
đại diện
representative

Ví dụ câu

他代表学校参加比赛。

Tā dàibiǎo xuéxiào cānjiā bǐsài.

Anh ấy đại diện cho trường tham dự cuộc thi.

He represented the school in the competition.

Cách dùng từ này

Danh từ/động từ, nghĩa “đại diện”. Khi dùng làm danh từ, thường đi kèm với “đoàn” (代表团) để chỉ nhóm đại diện; khi dùng làm động từ, thường đứng trước đối tượng (đại diện cho trường).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →