他的表情很高兴。
Tā de biǎoqíng hěn gāoxìng.
Nét mặt anh ấy rất vui.
His expression is very happy.
“表情” (nét mặt, biểu cảm) là danh từ. Hay làm chủ ngữ: “他 的 表情 很 严肃”; hoặc gặp trong “脸 上 的 表情”. Trong tin nhắn, “表情” còn chỉ biểu tượng cảm xúc.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.