Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 表情

表情

biǎo qíng
Âm Hán-Việt: biểu tình
HSK 3.0 cấp 5
biểu cảm, nét mặt
expression

Ví dụ câu

他的表情很高兴。

Tā de biǎoqíng hěn gāoxìng.

Nét mặt anh ấy rất vui.

His expression is very happy.

Cách dùng từ này

“表情” (nét mặt, biểu cảm) là danh từ. Hay làm chủ ngữ: “他 的 表情 很 严肃”; hoặc gặp trong “脸 上 的 表情”. Trong tin nhắn, “表情” còn chỉ biểu tượng cảm xúc.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →