他的病情好转了。
Tā de bìngqíng hǎozhuǎn le.
Tình trạng bệnh của anh ấy đã cải thiện.
His condition has improved.
"病情" (bệnh tình, tình trạng bệnh) là danh từ, thường làm chủ ngữ: "病情 好转" (bệnh chuyển biến tốt), "病情 加重" (bệnh nặng thêm), "病情 稳定". Cũng làm tân ngữ: "了解 病情" (nắm tình hình bệnh). Hay dùng ở bệnh viện, khi hỏi thăm người ốm.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.