Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 毛病

毛病

máo bìng
Âm Hán-Việt: mao bệnh
HSK 3.0 cấp 5
tật xấu, sự cố
fault

Ví dụ câu

我的电脑有毛病了。

Wǒ de diànnǎo yǒu máobìng le.

Máy tính của tôi có sự cố rồi.

There's something wrong with my computer.

Cách dùng từ này

"毛病" (tật, lỗi, trục trặc) là danh từ, dùng cho máy móc: "电脑 出 毛病 了"; cho thói xấu của người: "他 有 个 毛病, 爱 迟到". Khẩu ngữ cũng chỉ bệnh vặt. Hay đi với "有", "出", "改".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →