我的电脑有毛病了。
Wǒ de diànnǎo yǒu máobìng le.
Máy tính của tôi có sự cố rồi.
There's something wrong with my computer.
"毛病" (tật, lỗi, trục trặc) là danh từ, dùng cho máy móc: "电脑 出 毛病 了"; cho thói xấu của người: "他 有 个 毛病, 爱 迟到". Khẩu ngữ cũng chỉ bệnh vặt. Hay đi với "有", "出", "改".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.