Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 病房

病房

bìng fáng
Âm Hán-Việt: bệnh phòng
HSK 3.0 cấp 5
phòng bệnh, bệnh phòng
sickroom, ward, hospital ward, hospital room

Ví dụ câu

他住在病房里。

Tā zhù zài bìngfáng lǐ.

Anh ấy ở trong phòng bệnh.

He is in the hospital room.

Cách dùng từ này

danh từ, chỉ phòng bệnh trong bệnh viện, thường đứng sau giới từ “在” (ở) hoặc làm tân ngữ của động từ “住”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →