Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 手术

手术

shǒu shù
Âm Hán-Việt: thủ thuật
HSK 3.0 cấp 5
phẫu thuật
operation

Ví dụ câu

微创手术减少了患者的痛苦和恢复时间。

Wēichuāng shǒushù jiǎnshǎo le huànzhě de tòngkǔ hé huīfù shíjiān.

Phẫu thuật ít xâm lấn giảm đau đớn và thời gian hồi phục cho bệnh nhân.

Minimally invasive surgery reduces patient suffering and recovery time.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

手术 viết sang phồn thể là 手術 shǒu shù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →