Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 药品

药品

yào pǐn
Âm Hán-Việt: dược phẩm
HSK 3.0 cấp 5
dược phẩm, thuốc
pharmaceutical, medicines and chemical reagents, drug, restorative

Ví dụ câu

这些药品很贵。

Zhèxiē yàopǐn hěn guì.

Những loại thuốc này rất đắt.

These medicines are expensive.

Cách dùng từ này

“药品” (dược phẩm) là danh từ chỉ chung các loại thuốc như một mặt hàng, hay gặp trong văn bản: “药品 价格”, “药品 安全”. Khi mua thuốc, uống thuốc thì khẩu ngữ dùng “药”: “吃 药”, “买 药”. “药物” thiên về chất dùng chữa bệnh, khi nói tác dụng, liều dùng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

药品 viết sang phồn thể là 藥品 yào pǐn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →