Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 药

药

yào
Âm Hán-Việt: dược
HSK 3.0 cấp 2
thuốc
medicine, drug

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 药 viết sang phồn thể là 藥.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Danh từ "thuốc". Uống thuốc nói 吃药. Có trong 药店 (hiệu thuốc), 中药 (thuốc bắc).

Ví dụ câu

你吃药了吗?

Nǐ chī yào le ma?

Bạn uống thuốc chưa?

Have you taken your medicine?

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「药」