Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 火药

火药

huǒ yào
Âm Hán-Việt: hoả dược
HSK 3.0 cấp 6
thuốc súng
gunpowder

Ví dụ câu

火药是中国的四大发明之一。

Huǒyào shì Zhōngguó de sì dà fāmíng zhī yī.

Thuốc súng là một trong tứ đại phát minh của Trung Quốc.

Gunpowder is one of China's four great inventions.

Cách dùng từ này

"火药" (thuốc súng) là danh từ, hay gặp khi nói về lịch sử, khoa học: "火药 是 中国的 四大发明 之一" (thuốc súng là một trong tứ đại phát minh của Trung Quốc). Chữ "药" ở đây là chất, thuốc nổ, không phải thuốc chữa bệnh.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

火药 viết sang phồn thể là 火藥 huǒ yào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →