火箭飞上了天空。
Huǒjiàn fēi shàngle tiānkōng.
Tên lửa bay lên bầu trời.
The rocket flew into the sky.
“火箭” (tên lửa, hoả tiễn) là danh từ, hay đi với “发射” (phóng): “发射 火箭”. Lượng từ “枚”. Khác “导弹” là tên lửa vũ khí.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.